Latex¶
Trong cuốn sách này, tác giả sẽ trình bày các ký hiệu toán học thống nhất giữa các chương như sau:
Ký hiệu |
latex |
Định dạng |
Ý nghĩa |
---|---|---|---|
|
chữ thường hoặc chữ hoa viết thường |
số vô hướng |
|
|
chữ thường in đậm |
véc tơ |
|
|
chữ hoa in đậm |
ma trận |
|
|
chữ hoa, nét đôi |
tập số thực, số nguyên,… |
|
|
chữ hoa, nét đôi |
không gian ma trận số thực |
|
|
chữ hoa, nét thanh in đậm |
hàm loss function |
|
|
chữ hoa, nét đậm |
xác suất |
|
|
chữ hoa, nét đậm |
kỳ vọng của véc tơ hoặc ma trận |
|
|
chữ cái latin thường |
tham số phân phối xác suất |
|
|
chữ cái |
learning rate của mô hình |
|
|
phần tử thuộc tập hợp |
||
|
tập con thuộc tập hợp |
||
|
không phải là tập con thuộc tập hợp |
||
|
với mọi phần tử , thường được dùng sau một khẳng định |
||
|
tồn tại |
||
|
đặt |
||
|
phần tử thứ |
||
|
số mũ cơ số tự nhiên |
||
|
logarith cơ số tự nhiên |
logarith cơ số tự nhiên |
|
|
phần tử thuộc dòng |
||
|
ma trận chuyển vị của |
||
|
ma trận nghịch đảo |
||
|
định thức ma trận |
||
|
rank ma trận |
||
|
norm chuẩn bậc |
||
|
ma trận đơn vị kích thước |
||
|
đạo hàm với hàm một biến, chẳng hạn |
||
|
Đạo hàm của hàm nhiều biến, chẳng hạn |
||
|
gradient của hàm |
||
|
đạo hàm bậc hai của hàm |
||
|
ký hiệu đồng dạng giữa hai phân phối, ví dụ |
||
|
tích hardamard hoặc element-wise giữa hai ma trận hoặc véc tơ có cùng kích thước |
||
|
tích vô hướng của hai véc tơ |
Tham khảo latex¶
Bạn có thể tham khảo cách gõ latex tại wikibooks - latex (chứa các bảng ký hiệu latex
), tại rpub - phamdinhkhanh - latex basical (chứa các công thức latex
thông dụng) và các ký hiệu latex.
Khi bạn quên một ký hiệu latex
, bạn có thể vào link wikibooks - latex và sử dụng ctr+F
để tìm kiếm.
Nếu đó là các ký hiệu so sánh (
), searchRelation Symbols
.Nếu đó là các toán tử (
), searchBinary Operations
.Nếu đó là ký hiệu logic (
), searchLogic Notation
.Chữ cái Hi Lạp, search
Greek Letters
.Hàm lượng giác, search
Trigonometric Functions
.